Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị Tael (Đài Loan) [台两]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Đài Loan)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | Tael (Đài Loan) [台两] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000152 Tael (Đài Loan) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001520 Tael (Đài Loan) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0152 Tael (Đài Loan) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0304 Tael (Đài Loan) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0456 Tael (Đài Loan) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0760 Tael (Đài Loan) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1520 Tael (Đài Loan) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.3040 Tael (Đài Loan) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.7600 Tael (Đài Loan) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.52 Tael (Đài Loan) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 15.20 Tael (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Đài Loan)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.015200 Tael (Đài Loan)
1 Tael (Đài Loan) = 65.79 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Đài Loan):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.015200 Tael (Đài Loan) = 0.228000 Tael (Đài Loan)