Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.03779936375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马两] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000151 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001508 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0151 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0302 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0452 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0754 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1508 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.3016 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.7540 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.51 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 15.08 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.015080 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 66.31 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Tael (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.015080 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.226194 Tael (Hồng Kông, Trung Quốc)