Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000198 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001982 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0198 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0396 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0595 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0991 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1982 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.3964 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.9911 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.98 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 19.82 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.019822 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 50.45 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.019822 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 0.297331 Castilian onza (Tây Ban Nha)