Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Anh)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 phần tư (Anh) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000004 phần tư (Anh) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000045 phần tư (Anh) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000090 phần tư (Anh) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000135 phần tư (Anh) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000224 phần tư (Anh) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000449 phần tư (Anh) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000898 phần tư (Anh) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.002244 phần tư (Anh) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.004488 phần tư (Anh) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0449 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Anh)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000045 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 22282 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Anh):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000045 phần tư (Anh) = 0.000673 phần tư (Anh)