Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Mỹ)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000005 phần tư (Mỹ) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000050 phần tư (Mỹ) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000101 phần tư (Mỹ) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000151 phần tư (Mỹ) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000251 phần tư (Mỹ) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000503 phần tư (Mỹ) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001005 phần tư (Mỹ) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.002513 phần tư (Mỹ) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.005027 phần tư (Mỹ) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0503 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Mỹ)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000050 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 19894 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phần tư (Mỹ):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000050 phần tư (Mỹ) = 0.000754 phần tư (Mỹ)