Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang carat
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị carat [car, ct]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
carat
Định nghĩa: carat là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 carat bằng 0.0002 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang carat
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | carat [car, ct] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0285 carat |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.2850 carat |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 2.85 carat |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 5.70 carat |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 8.55 carat |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 14.25 carat |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 28.50 carat |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 57.00 carat |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 142.50 carat |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 285.00 carat |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 2850 carat |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang carat
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 2.85 carat
1 carat = 0.350877 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang carat:
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 2.85 carat = 42.75 carat