Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Mỹ)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 tạ (Mỹ) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 tạ (Mỹ) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000013 tạ (Mỹ) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000025 tạ (Mỹ) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000038 tạ (Mỹ) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000063 tạ (Mỹ) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000126 tạ (Mỹ) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000251 tạ (Mỹ) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000628 tạ (Mỹ) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001257 tạ (Mỹ) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0126 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Mỹ)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000013 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 79578 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Mỹ):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000013 tạ (Mỹ) = 0.000188 tạ (Mỹ)