Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Skalpund (Na Uy)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000011 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000114 Skalpund (Na Uy) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001145 Skalpund (Na Uy) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.002289 Skalpund (Na Uy) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.003434 Skalpund (Na Uy) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.005723 Skalpund (Na Uy) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0114 Skalpund (Na Uy) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0229 Skalpund (Na Uy) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0572 Skalpund (Na Uy) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1145 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.14 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Skalpund (Na Uy)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.001145 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 873.68 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang Skalpund (Na Uy):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.001145 Skalpund (Na Uy) = 0.017169 Skalpund (Na Uy)