Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000015 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000153 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001527 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.003054 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.004581 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.007636 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0153 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0305 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0764 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1527 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.53 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.001527 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 654.81 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.001527 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.022907 pound (troy hoặc dược sĩ)