Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang scruple (dược sĩ)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.004398 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0440 scruple (dược sĩ) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.4398 scruple (dược sĩ) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.8796 scruple (dược sĩ) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.32 scruple (dược sĩ) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 2.20 scruple (dược sĩ) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 4.40 scruple (dược sĩ) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 8.80 scruple (dược sĩ) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 21.99 scruple (dược sĩ) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 43.98 scruple (dược sĩ) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 439.82 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang scruple (dược sĩ)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.439822 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 2.27 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang scruple (dược sĩ):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.439822 scruple (dược sĩ) = 6.60 scruple (dược sĩ)