Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tấn (ngắn)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 tấn (ngắn) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 tấn (ngắn) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 tấn (ngắn) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 tấn (ngắn) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000002 tấn (ngắn) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000003 tấn (ngắn) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000006 tấn (ngắn) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000013 tấn (ngắn) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000031 tấn (ngắn) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000063 tấn (ngắn) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000628 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tấn (ngắn)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000001 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 1591552 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tấn (ngắn):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000001 tấn (ngắn) = 0.000009 tấn (ngắn)