Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phân (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị phân (Việt Nam) [phân]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phân (Việt Nam)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | phân (Việt Nam) [phân] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0152 phân (Việt Nam) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.1520 phân (Việt Nam) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1.52 phân (Việt Nam) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 3.04 phân (Việt Nam) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 4.56 phân (Việt Nam) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 7.60 phân (Việt Nam) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 15.20 phân (Việt Nam) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 30.40 phân (Việt Nam) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 76.00 phân (Việt Nam) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 152.00 phân (Việt Nam) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 1520 phân (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phân (Việt Nam)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 1.52 phân (Việt Nam)
1 phân (Việt Nam) = 0.657895 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang phân (Việt Nam):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 1.52 phân (Việt Nam) = 22.80 phân (Việt Nam)