Chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Định nghĩa: gerah (Kinh Thánh Hebrew) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) bằng 0.00057 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Anh)
| gerah (Kinh Thánh Hebrew) [Hebrew)] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000000 tạ (Anh) |
| 0.10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000001 tạ (Anh) |
| 1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000011 tạ (Anh) |
| 2 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000022 tạ (Anh) |
| 3 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000034 tạ (Anh) |
| 5 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000056 tạ (Anh) |
| 10 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000112 tạ (Anh) |
| 20 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000224 tạ (Anh) |
| 50 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.000561 tạ (Anh) |
| 100 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.001122 tạ (Anh) |
| 1000 gerah (Kinh Thánh Hebrew) | 0.0112 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Anh)
1 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 0.000011 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 89127 gerah (Kinh Thánh Hebrew)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) sang tạ (Anh):
15 gerah (Kinh Thánh Hebrew) = 15 × 0.000011 tạ (Anh) = 0.000168 tạ (Anh)