Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (Anh)

Kanna (Thụy Điển) [kanna] thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
0.01 Kanna (Thụy Điển) 4.42 thìa cà phê (Anh)
0.10 Kanna (Thụy Điển) 44.21 thìa cà phê (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) 442.11 thìa cà phê (Anh)
2 Kanna (Thụy Điển) 884.21 thìa cà phê (Anh)
3 Kanna (Thụy Điển) 1326 thìa cà phê (Anh)
5 Kanna (Thụy Điển) 2211 thìa cà phê (Anh)
10 Kanna (Thụy Điển) 4421 thìa cà phê (Anh)
20 Kanna (Thụy Điển) 8842 thìa cà phê (Anh)
50 Kanna (Thụy Điển) 22105 thìa cà phê (Anh)
100 Kanna (Thụy Điển) 44211 thìa cà phê (Anh)
1000 Kanna (Thụy Điển) 442107 thìa cà phê (Anh)

Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (Anh)

1 Kanna (Thụy Điển) = 442.11 thìa cà phê (Anh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.002262 Kanna (Thụy Điển)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 442.11 thìa cà phê (Anh) = 6632 thìa cà phê (Anh)

Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.