Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang feet khối
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang feet khối
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.000924 feet khối |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.009242 feet khối |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 0.0924 feet khối |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 0.1848 feet khối |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 0.2773 feet khối |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 0.4621 feet khối |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 0.9242 feet khối |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 1.85 feet khối |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 4.62 feet khối |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 9.24 feet khối |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 92.42 feet khối |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang feet khối
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.092418 feet khối
1 feet khối = 10.82 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang feet khối:
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 0.092418 feet khối = 1.39 feet khối