Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị gallon (Mỹ) [gal (US)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]
gallon (Mỹ) [gal (US)]

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

gallon (Mỹ)

Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.

Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.

Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gallon (Mỹ)

Kanna (Thụy Điển) [kanna] gallon (Mỹ) [gal (US)]
0.01 Kanna (Thụy Điển) 0.006913 gallon (Mỹ)
0.10 Kanna (Thụy Điển) 0.0691 gallon (Mỹ)
1 Kanna (Thụy Điển) 0.6913 gallon (Mỹ)
2 Kanna (Thụy Điển) 1.38 gallon (Mỹ)
3 Kanna (Thụy Điển) 2.07 gallon (Mỹ)
5 Kanna (Thụy Điển) 3.46 gallon (Mỹ)
10 Kanna (Thụy Điển) 6.91 gallon (Mỹ)
20 Kanna (Thụy Điển) 13.83 gallon (Mỹ)
50 Kanna (Thụy Điển) 34.57 gallon (Mỹ)
100 Kanna (Thụy Điển) 69.13 gallon (Mỹ)
1000 Kanna (Thụy Điển) 691.34 gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gallon (Mỹ)

1 Kanna (Thụy Điển) = 0.691338 gallon (Mỹ)

1 gallon (Mỹ) = 1.45 Kanna (Thụy Điển)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang gallon (Mỹ):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 0.691338 gallon (Mỹ) = 10.37 gallon (Mỹ)

Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.