Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (dầu)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.000165 thùng (dầu) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.001646 thùng (dầu) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 0.0165 thùng (dầu) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 0.0329 thùng (dầu) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 0.0494 thùng (dầu) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 0.0823 thùng (dầu) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 0.1646 thùng (dầu) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 0.3292 thùng (dầu) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 0.8230 thùng (dầu) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 1.65 thùng (dầu) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 16.46 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (dầu)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.016460 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 60.75 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang thùng (dầu):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 0.016460 thùng (dầu) = 0.246907 thùng (dầu)