Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang yard khối
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang yard khối
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.000034 yard khối |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.000342 yard khối |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 0.003423 yard khối |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 0.006846 yard khối |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 0.0103 yard khối |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 0.0171 yard khối |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 0.0342 yard khối |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 0.0685 yard khối |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 0.1711 yard khối |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 0.3423 yard khối |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 3.42 yard khối |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang yard khối
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.003423 yard khối
1 yard khối = 292.15 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang yard khối:
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 0.003423 yard khối = 0.051344 yard khối