Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gill (Anh)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.1842 gill (Anh) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 1.84 gill (Anh) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 18.42 gill (Anh) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 36.84 gill (Anh) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 55.26 gill (Anh) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 92.11 gill (Anh) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 184.21 gill (Anh) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 368.42 gill (Anh) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 921.06 gill (Anh) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 1842 gill (Anh) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 18421 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang gill (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) = 18.42 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.054286 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang gill (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 18.42 gill (Anh) = 276.32 gill (Anh)