Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cab (Kinh Thánh)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.0214 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.2141 cab (Kinh Thánh) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 2.14 cab (Kinh Thánh) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 4.28 cab (Kinh Thánh) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 6.42 cab (Kinh Thánh) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 10.71 cab (Kinh Thánh) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 21.41 cab (Kinh Thánh) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 42.82 cab (Kinh Thánh) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 107.06 cab (Kinh Thánh) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 214.12 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 2141 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cab (Kinh Thánh)
1 Kanna (Thụy Điển) = 2.14 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.467032 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang cab (Kinh Thánh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 2.14 cab (Kinh Thánh) = 32.12 cab (Kinh Thánh)