Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Mỹ)
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Mỹ)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.1106 cốc (Mỹ) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 1.11 cốc (Mỹ) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 11.06 cốc (Mỹ) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 22.12 cốc (Mỹ) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 33.18 cốc (Mỹ) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 55.31 cốc (Mỹ) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 110.61 cốc (Mỹ) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 221.23 cốc (Mỹ) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 553.07 cốc (Mỹ) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 1106 cốc (Mỹ) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 11061 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Mỹ)
1 Kanna (Thụy Điển) = 11.06 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.090404 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Mỹ):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 11.06 cốc (Mỹ) = 165.92 cốc (Mỹ)