Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Anh)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.9211 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 9.21 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 92.11 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 184.21 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 276.32 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 460.53 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 921.05 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 1842 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 4605 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 9211 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 92105 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) = 92.11 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.010857 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 92.11 ounce chất lỏng (Anh) = 1382 ounce chất lỏng (Anh)