Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (hệ mét)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.1047 cốc (hệ mét) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 1.05 cốc (hệ mét) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 10.47 cốc (hệ mét) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 20.94 cốc (hệ mét) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 31.40 cốc (hệ mét) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 52.34 cốc (hệ mét) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 104.68 cốc (hệ mét) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 209.36 cốc (hệ mét) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 523.40 cốc (hệ mét) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 1047 cốc (hệ mét) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 10468 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (hệ mét)
1 Kanna (Thụy Điển) = 10.47 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.095529 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang cốc (hệ mét):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 10.47 cốc (hệ mét) = 157.02 cốc (hệ mét)