Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (Anh)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.000160 thùng (Anh) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.001599 thùng (Anh) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 0.0160 thùng (Anh) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 0.0320 thùng (Anh) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 0.0480 thùng (Anh) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 0.0800 thùng (Anh) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 0.1599 thùng (Anh) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 0.3198 thùng (Anh) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 0.7995 thùng (Anh) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 1.60 thùng (Anh) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 15.99 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thùng (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.015991 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 62.54 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang thùng (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 0.015991 thùng (Anh) = 0.239858 thùng (Anh)