Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang inch khối
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang inch khối
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 1.60 inch khối |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 15.97 inch khối |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 159.70 inch khối |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 319.40 inch khối |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 479.10 inch khối |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 798.49 inch khối |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 1597 inch khối |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 3194 inch khối |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 7985 inch khối |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 15970 inch khối |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 159699 inch khối |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang inch khối
1 Kanna (Thụy Điển) = 159.70 inch khối
1 inch khối = 0.006262 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang inch khối:
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 159.70 inch khối = 2395 inch khối