Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Kanna (Thụy Điển) [kanna] ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
0.01 Kanna (Thụy Điển) 0.8849 ounce chất lỏng (Mỹ)
0.10 Kanna (Thụy Điển) 8.85 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 Kanna (Thụy Điển) 88.49 ounce chất lỏng (Mỹ)
2 Kanna (Thụy Điển) 176.98 ounce chất lỏng (Mỹ)
3 Kanna (Thụy Điển) 265.47 ounce chất lỏng (Mỹ)
5 Kanna (Thụy Điển) 442.46 ounce chất lỏng (Mỹ)
10 Kanna (Thụy Điển) 884.91 ounce chất lỏng (Mỹ)
20 Kanna (Thụy Điển) 1770 ounce chất lỏng (Mỹ)
50 Kanna (Thụy Điển) 4425 ounce chất lỏng (Mỹ)
100 Kanna (Thụy Điển) 8849 ounce chất lỏng (Mỹ)
1000 Kanna (Thụy Điển) 88491 ounce chất lỏng (Mỹ)

Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

1 Kanna (Thụy Điển) = 88.49 ounce chất lỏng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.011301 Kanna (Thụy Điển)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 88.49 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1327 ounce chất lỏng (Mỹ)

Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.