Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (hệ mét)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 5.23 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 52.34 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 523.40 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 1047 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 1570 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 2617 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 5234 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 10468 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 26170 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 52340 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 523400 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (hệ mét)
1 Kanna (Thụy Điển) = 523.40 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.001911 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 523.40 thìa cà phê (hệ mét) = 7851 thìa cà phê (hệ mét)