Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa canh (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]
thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

thìa canh (Anh)

Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa canh (Anh)

Kanna (Thụy Điển) [kanna] thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
0.01 Kanna (Thụy Điển) 1.47 thìa canh (Anh)
0.10 Kanna (Thụy Điển) 14.74 thìa canh (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) 147.37 thìa canh (Anh)
2 Kanna (Thụy Điển) 294.74 thìa canh (Anh)
3 Kanna (Thụy Điển) 442.11 thìa canh (Anh)
5 Kanna (Thụy Điển) 736.84 thìa canh (Anh)
10 Kanna (Thụy Điển) 1474 thìa canh (Anh)
20 Kanna (Thụy Điển) 2947 thìa canh (Anh)
50 Kanna (Thụy Điển) 7368 thìa canh (Anh)
100 Kanna (Thụy Điển) 14737 thìa canh (Anh)
1000 Kanna (Thụy Điển) 147369 thìa canh (Anh)

Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang thìa canh (Anh)

1 Kanna (Thụy Điển) = 147.37 thìa canh (Anh)

1 thìa canh (Anh) = 0.006786 Kanna (Thụy Điển)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang thìa canh (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 147.37 thìa canh (Anh) = 2211 thìa canh (Anh)

Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.