Chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) [kanna] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Anh)
| Kanna (Thụy Điển) [kanna] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Kanna (Thụy Điển) | 0.0921 cốc (Anh) |
| 0.10 Kanna (Thụy Điển) | 0.9211 cốc (Anh) |
| 1 Kanna (Thụy Điển) | 9.21 cốc (Anh) |
| 2 Kanna (Thụy Điển) | 18.42 cốc (Anh) |
| 3 Kanna (Thụy Điển) | 27.63 cốc (Anh) |
| 5 Kanna (Thụy Điển) | 46.05 cốc (Anh) |
| 10 Kanna (Thụy Điển) | 92.11 cốc (Anh) |
| 20 Kanna (Thụy Điển) | 184.21 cốc (Anh) |
| 50 Kanna (Thụy Điển) | 460.53 cốc (Anh) |
| 100 Kanna (Thụy Điển) | 921.06 cốc (Anh) |
| 1000 Kanna (Thụy Điển) | 9211 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Anh)
1 Kanna (Thụy Điển) = 9.21 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 0.108571 Kanna (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Kanna (Thụy Điển) sang cốc (Anh):
15 Kanna (Thụy Điển) = 15 × 9.21 cốc (Anh) = 138.16 cốc (Anh)