Chuyển đổi calo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
calo (IT)/giây [cal/s]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)

calo (IT)/giây [cal/s] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 calo (IT)/giây 0.000012 tấn (làm lạnh)
0.10 calo (IT)/giây 0.000119 tấn (làm lạnh)
1 calo (IT)/giây 0.001190 tấn (làm lạnh)
2 calo (IT)/giây 0.002381 tấn (làm lạnh)
3 calo (IT)/giây 0.003571 tấn (làm lạnh)
5 calo (IT)/giây 0.005952 tấn (làm lạnh)
10 calo (IT)/giây 0.0119 tấn (làm lạnh)
20 calo (IT)/giây 0.0238 tấn (làm lạnh)
50 calo (IT)/giây 0.0595 tấn (làm lạnh)
100 calo (IT)/giây 0.1190 tấn (làm lạnh)
1000 calo (IT)/giây 1.19 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh)

1 calo (IT)/giây = 0.001190 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 839.99 calo (IT)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang tấn (làm lạnh):
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.001190 tấn (làm lạnh) = 0.017857 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi calo (IT)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.