Chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị Btu (IT)/phút [Btu/min]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Btu (IT)/phút
Định nghĩa: Btu (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/phút bằng 17.5842642103 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (IT)/phút
| calo (IT)/giây [cal/s] | Btu (IT)/phút [Btu/min] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.002381 Btu (IT)/phút |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.0238 Btu (IT)/phút |
| 1 calo (IT)/giây | 0.2381 Btu (IT)/phút |
| 2 calo (IT)/giây | 0.4762 Btu (IT)/phút |
| 3 calo (IT)/giây | 0.7143 Btu (IT)/phút |
| 5 calo (IT)/giây | 1.19 Btu (IT)/phút |
| 10 calo (IT)/giây | 2.38 Btu (IT)/phút |
| 20 calo (IT)/giây | 4.76 Btu (IT)/phút |
| 50 calo (IT)/giây | 11.90 Btu (IT)/phút |
| 100 calo (IT)/giây | 23.81 Btu (IT)/phút |
| 1000 calo (IT)/giây | 238.10 Btu (IT)/phút |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (IT)/phút
1 calo (IT)/giây = 0.238099 Btu (IT)/phút
1 Btu (IT)/phút = 4.20 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang Btu (IT)/phút:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.238099 Btu (IT)/phút = 3.57 Btu (IT)/phút