Chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (th)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị Btu (th)/phút [Btu (th)/minute]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Btu (th)/phút
Định nghĩa: Btu (th)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút bằng 17.5724999996 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (th)/phút
| calo (IT)/giây [cal/s] | Btu (th)/phút [Btu (th)/minute] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.002383 Btu (th)/phút |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.0238 Btu (th)/phút |
| 1 calo (IT)/giây | 0.2383 Btu (th)/phút |
| 2 calo (IT)/giây | 0.4765 Btu (th)/phút |
| 3 calo (IT)/giây | 0.7148 Btu (th)/phút |
| 5 calo (IT)/giây | 1.19 Btu (th)/phút |
| 10 calo (IT)/giây | 2.38 Btu (th)/phút |
| 20 calo (IT)/giây | 4.77 Btu (th)/phút |
| 50 calo (IT)/giây | 11.91 Btu (th)/phút |
| 100 calo (IT)/giây | 23.83 Btu (th)/phút |
| 1000 calo (IT)/giây | 238.26 Btu (th)/phút |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang Btu (th)/phút
1 calo (IT)/giây = 0.238259 Btu (th)/phút
1 Btu (th)/phút = 4.20 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang Btu (th)/phút:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.238259 Btu (th)/phút = 3.57 Btu (th)/phút