Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilocalo (th)/giờ [(th)/hour]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilocalo (th)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th)/giờ bằng 1.1622222222 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (th)/giờ
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilocalo (th)/giờ [(th)/hour] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.0360 kilocalo (th)/giờ |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.3602 kilocalo (th)/giờ |
| 1 calo (IT)/giây | 3.60 kilocalo (th)/giờ |
| 2 calo (IT)/giây | 7.20 kilocalo (th)/giờ |
| 3 calo (IT)/giây | 10.81 kilocalo (th)/giờ |
| 5 calo (IT)/giây | 18.01 kilocalo (th)/giờ |
| 10 calo (IT)/giây | 36.02 kilocalo (th)/giờ |
| 20 calo (IT)/giây | 72.05 kilocalo (th)/giờ |
| 50 calo (IT)/giây | 180.12 kilocalo (th)/giờ |
| 100 calo (IT)/giây | 360.24 kilocalo (th)/giờ |
| 1000 calo (IT)/giây | 3602 kilocalo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (th)/giờ
1 calo (IT)/giây = 3.60 kilocalo (th)/giờ
1 kilocalo (th)/giờ = 0.277592 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilocalo (th)/giờ:
15 calo (IT)/giây = 15 × 3.60 kilocalo (th)/giờ = 54.04 kilocalo (th)/giờ