Chuyển đổi calo (IT)/giây sang joule/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị joule/phút [J/min]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
joule/phút
Định nghĩa: joule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/phút bằng 0.0166666667 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang joule/phút
| calo (IT)/giây [cal/s] | joule/phút [J/min] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 2.51 joule/phút |
| 0.10 calo (IT)/giây | 25.12 joule/phút |
| 1 calo (IT)/giây | 251.21 joule/phút |
| 2 calo (IT)/giây | 502.42 joule/phút |
| 3 calo (IT)/giây | 753.62 joule/phút |
| 5 calo (IT)/giây | 1256 joule/phút |
| 10 calo (IT)/giây | 2512 joule/phút |
| 20 calo (IT)/giây | 5024 joule/phút |
| 50 calo (IT)/giây | 12560 joule/phút |
| 100 calo (IT)/giây | 25121 joule/phút |
| 1000 calo (IT)/giây | 251208 joule/phút |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang joule/phút
1 calo (IT)/giây = 251.21 joule/phút
1 joule/phút = 0.003981 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang joule/phút:
15 calo (IT)/giây = 15 × 251.21 joule/phút = 3768 joule/phút