Chuyển đổi calo (IT)/giây sang newton mét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị newton mét/giây [newton meter/second]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
newton mét/giây
Định nghĩa: newton mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 newton mét/giây bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang newton mét/giây
| calo (IT)/giây [cal/s] | newton mét/giây [newton meter/second] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.0419 newton mét/giây |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.4187 newton mét/giây |
| 1 calo (IT)/giây | 4.19 newton mét/giây |
| 2 calo (IT)/giây | 8.37 newton mét/giây |
| 3 calo (IT)/giây | 12.56 newton mét/giây |
| 5 calo (IT)/giây | 20.93 newton mét/giây |
| 10 calo (IT)/giây | 41.87 newton mét/giây |
| 20 calo (IT)/giây | 83.74 newton mét/giây |
| 50 calo (IT)/giây | 209.34 newton mét/giây |
| 100 calo (IT)/giây | 418.68 newton mét/giây |
| 1000 calo (IT)/giây | 4187 newton mét/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang newton mét/giây
1 calo (IT)/giây = 4.19 newton mét/giây
1 newton mét/giây = 0.238846 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang newton mét/giây:
15 calo (IT)/giây = 15 × 4.19 newton mét/giây = 62.80 newton mét/giây