Chuyển đổi calo (IT)/giây sang volt ampere
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị volt ampere [V*A]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
volt ampere
Định nghĩa: volt ampere là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 volt ampere bằng 1 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang volt ampere
| calo (IT)/giây [cal/s] | volt ampere [V*A] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.0419 volt ampere |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.4187 volt ampere |
| 1 calo (IT)/giây | 4.19 volt ampere |
| 2 calo (IT)/giây | 8.37 volt ampere |
| 3 calo (IT)/giây | 12.56 volt ampere |
| 5 calo (IT)/giây | 20.93 volt ampere |
| 10 calo (IT)/giây | 41.87 volt ampere |
| 20 calo (IT)/giây | 83.74 volt ampere |
| 50 calo (IT)/giây | 209.34 volt ampere |
| 100 calo (IT)/giây | 418.68 volt ampere |
| 1000 calo (IT)/giây | 4187 volt ampere |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang volt ampere
1 calo (IT)/giây = 4.19 volt ampere
1 volt ampere = 0.238846 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang volt ampere:
15 calo (IT)/giây = 15 × 4.19 volt ampere = 62.80 volt ampere