Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilojoule/giờ [kJ/h]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giờ
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilojoule/giờ [kJ/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.1507 kilojoule/giờ |
| 0.10 calo (IT)/giây | 1.51 kilojoule/giờ |
| 1 calo (IT)/giây | 15.07 kilojoule/giờ |
| 2 calo (IT)/giây | 30.14 kilojoule/giờ |
| 3 calo (IT)/giây | 45.22 kilojoule/giờ |
| 5 calo (IT)/giây | 75.36 kilojoule/giờ |
| 10 calo (IT)/giây | 150.72 kilojoule/giờ |
| 20 calo (IT)/giây | 301.45 kilojoule/giờ |
| 50 calo (IT)/giây | 753.62 kilojoule/giờ |
| 100 calo (IT)/giây | 1507 kilojoule/giờ |
| 1000 calo (IT)/giây | 15072 kilojoule/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giờ
1 calo (IT)/giây = 15.07 kilojoule/giờ
1 kilojoule/giờ = 0.066346 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilojoule/giờ:
15 calo (IT)/giây = 15 × 15.07 kilojoule/giờ = 226.09 kilojoule/giờ