Chuyển đổi calo (IT)/giây sang calo (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị calo (th)/giờ [cal (th)/h]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang calo (th)/giờ
| calo (IT)/giây [cal/s] | calo (th)/giờ [cal (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 36.02 calo (th)/giờ |
| 0.10 calo (IT)/giây | 360.24 calo (th)/giờ |
| 1 calo (IT)/giây | 3602 calo (th)/giờ |
| 2 calo (IT)/giây | 7205 calo (th)/giờ |
| 3 calo (IT)/giây | 10807 calo (th)/giờ |
| 5 calo (IT)/giây | 18012 calo (th)/giờ |
| 10 calo (IT)/giây | 36024 calo (th)/giờ |
| 20 calo (IT)/giây | 72048 calo (th)/giờ |
| 50 calo (IT)/giây | 180120 calo (th)/giờ |
| 100 calo (IT)/giây | 360241 calo (th)/giờ |
| 1000 calo (IT)/giây | 3602409 calo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang calo (th)/giờ
1 calo (IT)/giây = 3602 calo (th)/giờ
1 calo (th)/giờ = 0.000278 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang calo (th)/giờ:
15 calo (IT)/giây = 15 × 3602 calo (th)/giờ = 54036 calo (th)/giờ