Chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị MBH [MBH]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBH
| calo (IT)/giây [cal/s] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000143 MBH |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.001429 MBH |
| 1 calo (IT)/giây | 0.0143 MBH |
| 2 calo (IT)/giây | 0.0286 MBH |
| 3 calo (IT)/giây | 0.0429 MBH |
| 5 calo (IT)/giây | 0.0714 MBH |
| 10 calo (IT)/giây | 0.1429 MBH |
| 20 calo (IT)/giây | 0.2857 MBH |
| 50 calo (IT)/giây | 0.7143 MBH |
| 100 calo (IT)/giây | 1.43 MBH |
| 1000 calo (IT)/giây | 14.29 MBH |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang MBH
1 calo (IT)/giây = 0.014286 MBH
1 MBH = 70.00 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang MBH:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.014286 MBH = 0.214289 MBH