Chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (IT)/giờ [Btu/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
Btu (IT)/giờ
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
| Btu (IT)/giờ [Btu/h] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (IT)/giờ | 0.000001 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 Btu (IT)/giờ | 0.000008 tấn (làm lạnh) |
| 1 Btu (IT)/giờ | 0.000083 tấn (làm lạnh) |
| 2 Btu (IT)/giờ | 0.000167 tấn (làm lạnh) |
| 3 Btu (IT)/giờ | 0.000250 tấn (làm lạnh) |
| 5 Btu (IT)/giờ | 0.000417 tấn (làm lạnh) |
| 10 Btu (IT)/giờ | 0.000833 tấn (làm lạnh) |
| 20 Btu (IT)/giờ | 0.001667 tấn (làm lạnh) |
| 50 Btu (IT)/giờ | 0.004167 tấn (làm lạnh) |
| 100 Btu (IT)/giờ | 0.008333 tấn (làm lạnh) |
| 1000 Btu (IT)/giờ | 0.0833 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi Btu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)
1 Btu (IT)/giờ = 0.000083 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 12000 Btu (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 Btu (IT)/giờ = 15 × 0.000083 tấn (làm lạnh) = 0.001250 tấn (làm lạnh)