Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.0360 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.3600 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 calo (IT)/giây | 3.60 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 calo (IT)/giây | 7.20 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 calo (IT)/giây | 10.80 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 calo (IT)/giây | 18.00 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 calo (IT)/giây | 36.00 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 calo (IT)/giây | 72.00 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 calo (IT)/giây | 180.00 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 calo (IT)/giây | 360.00 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 calo (IT)/giây | 3600 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giây = 3.60 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.277778 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giờ:
15 calo (IT)/giây = 15 × 3.60 kilocalo (IT)/giờ = 54.00 kilocalo (IT)/giờ