Chuyển đổi calo (IT)/giây sang terajoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị terajoule/giây [TJ/s]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
terajoule/giây
Định nghĩa: terajoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 terajoule/giây bằng 1000000000000 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang terajoule/giây
| calo (IT)/giây [cal/s] | terajoule/giây [TJ/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 1 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 2 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 3 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 5 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 10 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 20 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 50 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 100 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
| 1000 calo (IT)/giây | 0.000000 terajoule/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang terajoule/giây
1 calo (IT)/giây = 0.000000 terajoule/giây
1 terajoule/giây = 238845896627 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang terajoule/giây:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.000000 terajoule/giây = 0.000000 terajoule/giây