Chuyển đổi calo (IT)/giây sang nanowatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị nanowatt [nW]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
nanowatt
Định nghĩa: nanowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 nanowatt bằng 1.0e-9 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang nanowatt
| calo (IT)/giây [cal/s] | nanowatt [nW] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 41868000 nanowatt |
| 0.10 calo (IT)/giây | 418680000 nanowatt |
| 1 calo (IT)/giây | 4186800000 nanowatt |
| 2 calo (IT)/giây | 8373600000 nanowatt |
| 3 calo (IT)/giây | 12560400000 nanowatt |
| 5 calo (IT)/giây | 20934000000 nanowatt |
| 10 calo (IT)/giây | 41868000000 nanowatt |
| 20 calo (IT)/giây | 83736000000 nanowatt |
| 50 calo (IT)/giây | 209340000000 nanowatt |
| 100 calo (IT)/giây | 418680000000 nanowatt |
| 1000 calo (IT)/giây | 4186800000000 nanowatt |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang nanowatt
1 calo (IT)/giây = 4186800000 nanowatt
1 nanowatt = 0.000000 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang nanowatt:
15 calo (IT)/giây = 15 × 4186800000 nanowatt = 62802000000 nanowatt