Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilocalo (IT)/giây [(IT)/second]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilocalo (IT)/giây
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giây bằng 4186.8 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilocalo (IT)/giây [(IT)/second] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000010 kilocalo (IT)/giây |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000100 kilocalo (IT)/giây |
| 1 calo (IT)/giây | 0.001000 kilocalo (IT)/giây |
| 2 calo (IT)/giây | 0.002000 kilocalo (IT)/giây |
| 3 calo (IT)/giây | 0.003000 kilocalo (IT)/giây |
| 5 calo (IT)/giây | 0.005000 kilocalo (IT)/giây |
| 10 calo (IT)/giây | 0.0100 kilocalo (IT)/giây |
| 20 calo (IT)/giây | 0.0200 kilocalo (IT)/giây |
| 50 calo (IT)/giây | 0.0500 kilocalo (IT)/giây |
| 100 calo (IT)/giây | 0.1000 kilocalo (IT)/giây |
| 1000 calo (IT)/giây | 1.00 kilocalo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.001000 kilocalo (IT)/giây
1 kilocalo (IT)/giây = 1000 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilocalo (IT)/giây:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.001000 kilocalo (IT)/giây = 0.015000 kilocalo (IT)/giây