Chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
| calo (IT)/giây [cal/s] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000004 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000043 mã lực (lò hơi) |
| 1 calo (IT)/giây | 0.000427 mã lực (lò hơi) |
| 2 calo (IT)/giây | 0.000854 mã lực (lò hơi) |
| 3 calo (IT)/giây | 0.001280 mã lực (lò hơi) |
| 5 calo (IT)/giây | 0.002134 mã lực (lò hơi) |
| 10 calo (IT)/giây | 0.004268 mã lực (lò hơi) |
| 20 calo (IT)/giây | 0.008536 mã lực (lò hơi) |
| 50 calo (IT)/giây | 0.0213 mã lực (lò hơi) |
| 100 calo (IT)/giây | 0.0427 mã lực (lò hơi) |
| 1000 calo (IT)/giây | 0.4268 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi)
1 calo (IT)/giây = 0.000427 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 2343 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang mã lực (lò hơi):
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.000427 mã lực (lò hơi) = 0.006402 mã lực (lò hơi)