Chuyển đổi calo (IT)/giây sang centiwatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị centiwatt [cW]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
centiwatt
Định nghĩa: centiwatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 centiwatt bằng 0.01 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang centiwatt
| calo (IT)/giây [cal/s] | centiwatt [cW] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 4.19 centiwatt |
| 0.10 calo (IT)/giây | 41.87 centiwatt |
| 1 calo (IT)/giây | 418.68 centiwatt |
| 2 calo (IT)/giây | 837.36 centiwatt |
| 3 calo (IT)/giây | 1256 centiwatt |
| 5 calo (IT)/giây | 2093 centiwatt |
| 10 calo (IT)/giây | 4187 centiwatt |
| 20 calo (IT)/giây | 8374 centiwatt |
| 50 calo (IT)/giây | 20934 centiwatt |
| 100 calo (IT)/giây | 41868 centiwatt |
| 1000 calo (IT)/giây | 418680 centiwatt |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang centiwatt
1 calo (IT)/giây = 418.68 centiwatt
1 centiwatt = 0.002388 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang centiwatt:
15 calo (IT)/giây = 15 × 418.68 centiwatt = 6280 centiwatt