Chuyển đổi calo (IT)/giây sang dekawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị dekawatt [daW]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
dekawatt
Định nghĩa: dekawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 dekawatt bằng 10 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang dekawatt
| calo (IT)/giây [cal/s] | dekawatt [daW] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.004187 dekawatt |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.0419 dekawatt |
| 1 calo (IT)/giây | 0.4187 dekawatt |
| 2 calo (IT)/giây | 0.8374 dekawatt |
| 3 calo (IT)/giây | 1.26 dekawatt |
| 5 calo (IT)/giây | 2.09 dekawatt |
| 10 calo (IT)/giây | 4.19 dekawatt |
| 20 calo (IT)/giây | 8.37 dekawatt |
| 50 calo (IT)/giây | 20.93 dekawatt |
| 100 calo (IT)/giây | 41.87 dekawatt |
| 1000 calo (IT)/giây | 418.68 dekawatt |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang dekawatt
1 calo (IT)/giây = 0.418680 dekawatt
1 dekawatt = 2.39 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang dekawatt:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.418680 dekawatt = 6.28 dekawatt