Chuyển đổi calo (IT)/giây sang megawatt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị megawatt [MW]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
megawatt
Định nghĩa: megawatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 megawatt bằng 1000000 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang megawatt
| calo (IT)/giây [cal/s] | megawatt [MW] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000000 megawatt |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000000 megawatt |
| 1 calo (IT)/giây | 0.000004 megawatt |
| 2 calo (IT)/giây | 0.000008 megawatt |
| 3 calo (IT)/giây | 0.000013 megawatt |
| 5 calo (IT)/giây | 0.000021 megawatt |
| 10 calo (IT)/giây | 0.000042 megawatt |
| 20 calo (IT)/giây | 0.000084 megawatt |
| 50 calo (IT)/giây | 0.000209 megawatt |
| 100 calo (IT)/giây | 0.000419 megawatt |
| 1000 calo (IT)/giây | 0.004187 megawatt |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang megawatt
1 calo (IT)/giây = 0.000004 megawatt
1 megawatt = 238846 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang megawatt:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.000004 megawatt = 0.000063 megawatt