Chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị kilojoule/giây [kJ/s]
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
kilojoule/giây
Định nghĩa: kilojoule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giây bằng 1000 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giây
| calo (IT)/giây [cal/s] | kilojoule/giây [kJ/s] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giây | 0.000042 kilojoule/giây |
| 0.10 calo (IT)/giây | 0.000419 kilojoule/giây |
| 1 calo (IT)/giây | 0.004187 kilojoule/giây |
| 2 calo (IT)/giây | 0.008374 kilojoule/giây |
| 3 calo (IT)/giây | 0.0126 kilojoule/giây |
| 5 calo (IT)/giây | 0.0209 kilojoule/giây |
| 10 calo (IT)/giây | 0.0419 kilojoule/giây |
| 20 calo (IT)/giây | 0.0837 kilojoule/giây |
| 50 calo (IT)/giây | 0.2093 kilojoule/giây |
| 100 calo (IT)/giây | 0.4187 kilojoule/giây |
| 1000 calo (IT)/giây | 4.19 kilojoule/giây |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang kilojoule/giây
1 calo (IT)/giây = 0.004187 kilojoule/giây
1 kilojoule/giây = 238.85 calo (IT)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang kilojoule/giây:
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.004187 kilojoule/giây = 0.062802 kilojoule/giây