Chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giây [cal/s] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
calo (IT)/giây [cal/s]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (nước)

calo (IT)/giây [cal/s] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 calo (IT)/giây 0.000056 mã lực (nước)
0.10 calo (IT)/giây 0.000561 mã lực (nước)
1 calo (IT)/giây 0.005612 mã lực (nước)
2 calo (IT)/giây 0.0112 mã lực (nước)
3 calo (IT)/giây 0.0168 mã lực (nước)
5 calo (IT)/giây 0.0281 mã lực (nước)
10 calo (IT)/giây 0.0561 mã lực (nước)
20 calo (IT)/giây 0.1122 mã lực (nước)
50 calo (IT)/giây 0.2806 mã lực (nước)
100 calo (IT)/giây 0.5612 mã lực (nước)
1000 calo (IT)/giây 5.61 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi calo (IT)/giây sang mã lực (nước)

1 calo (IT)/giây = 0.005612 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 178.19 calo (IT)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giây sang mã lực (nước):
15 calo (IT)/giây = 15 × 0.005612 mã lực (nước) = 0.084180 mã lực (nước)

Chuyển đổi calo (IT)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.